|
Các loại lệ phí sẽ được nộp bằng tiền mặt VND tại Trung Tâm Tiếp Nhận Hồ Sơ Thị Thực Úc (do IOM quản lý) hoặc tại Bộ phận Thị Thực và Quốc Tịch, Đại Sứ Quán Úc tại Hà Nội hay Tổng Lãnh Sự Quán Úc tại thành phố Hồ Chí Minh theo cuộc hẹn. Các loại lệ phí VAC cũng có thể được nộp tại các văn phòng Bộ Nhập Cư và Quốc Tịch tại Úc. Nếu lệ phí được nộp tại Úc, quý vị phải nộp kèm theo hồ sơ:
- Tờ hoá đơn gốc màu hồng (nếu nộp lệ phí tại Úc trước ngày 21/11/2009), hoặc
- Tờ hoá đơn màu trắng in trêngiấy A4 (nếu lệ phí nộp tạiÚc từ ngày 21/11/2009)
Xin kiểm tra lại lệ phí nộp đơn xin thị thực trước khi quý vị nộp đơn vì lệ phí có thể được thay đổi trong thời gian ngắn.
| Loai Visa | LỆ PHÍ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/07/2010
| Lệ phí IOM
|
Thời gian Xử lý Hồ sơ tại Hà Nội | Thời Gian Xử lý Hồ sơ tại TPHCM |
| Nhập cảnh ngắn hạn |
| Thị thực công tác ngắn hạn tối đa 3 tháng |
1,950,000VND
|
350,000VND
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| Thị thực Chuyên ngành/Đào tạo/Thể thao/Nghiên cứu |
4,950,000VND |
350,000VND |
4 Tuần |
4 Tuần
|
| Thị thực khám chữa bệnh tối đa 3 tháng |
không |
Không
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| Thị thực Khám chữa bệnh trên 3 tháng |
1,050,000VND |
Không
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| Thị thực du học |
|
|
|
|
| Nghiên cứu sinh (574) |
10,300,000VND |
350,000VND |
7 Ngày
|
7 Ngày
|
| Đại học (573) (*) |
10,300,000VND |
350,000VND |
4-6 Tuần
|
4-6 Tuần
|
| Học bổng của Chính phủ Úc hay Bộ Quốc Phòng (576) |
Không |
Không |
14 Ngày
|
14 Ngày
|
| Học Phổ thông (571) |
10,300,000VND
|
350,000VND
|
4-6 tuần
|
4-6 tuần
|
| Các diện thị thực du học khác |
10,300,000VND |
350,000VND |
60 Ngày
|
60 Ngày
|
| Thị thực Du lịch/Thăm thân nhân |
1,950,000VND |
350,000VND
|
2 Tuần
|
2 Tuần(**)
|
| Thị thực Định cư |
| Thị thực Định cư - Con mồ côi |
19,850,000VND |
350,000VND
|
6 Tháng
|
10 Tháng
|
| Thị thực Định cư - Con cái phụ thuộc (tạm thời) |
3,450,000VND |
350,000VND
|
6 Tháng
|
10 Tháng
|
| Thị thực Định cư - Cha mẹ bảo lãnh con |
32,450,000VND |
350,000VND |
6 Tháng
|
10 Tháng
|
| Thị thực Định cư - Kết hôn/đính hôn/hôn phối cùng phái |
32,450,000VND |
350,000VND
|
6 Tháng
|
6 Tháng
|
| Thị thực Định cư - Thành viên cuối cùng trong gia đình/Thành viên phụ thuộc |
32,450,000VND |
350,000VND
|
Không có thời gian xét duyệt trung bình
|
Không có thời gian xét duyệt trung bình
|
| Thị thực Định cư - Người chăm sóc |
19,850,000VND |
350,000VND
|
Không có thời gian xét duyệt trung bình
|
Không có thời gian xét duyệt trung bình
|
| Quyển Hướng dẫn Định cư theo diện Thân nhân (Có thể download miễn phí tại trang web sau: http://www.immi.gov.au/allforms/booklets/index.htm) |
200,000VND |
|
|
|
| Các Quyển Hướng dẫn Định cư loại khác (Có thể download miễn phí tại trang web sau: http://www.immi.gov.au/allforms/booklets/index.htm) |
350,000VND |
|
|
|
| Các loại khác |
| Đăng ký Quốc tịch theo huyết thống |
4 Tuần
|
4 Tuần
|
|
|
2,250,000VND |
|
|
|
- Các hồ sơ kế tiếp đăng ký cùng một lúc với hồ sơ đầu tiên
|
1,800,000VND |
|
|
|
| Thị thực cho Thường trú nhân quay lại Úc (RRV) |
4,850,000VND |
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| Cấp lại thị thực RRV |
1,850,000VND |
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| ETA Assistance |
|
175,000VND |
|
|
| Visa Evidencing |
|
90,000VND
|
|
|
(*) Từ khi áp dụng những thay đổi tích cực trong các mức độ xét duyệt thị thực đối với du học sinh Việt Nam, số lượng hồ sơ xin thị thực du học mà chúng tôi nhận được gia tăng đáng kể. Vì vậy chúng tôi khuyến khích qúy vị nộp trước ít nhất là 8 tuần trước ngày nhập học dự kiến của du học sinh để đảm bảo rằng đương đơn không bị trễ thời gian đầu của kkhóa học. Chúng tôi đang nổ lực giải quyết các đơn xin nhanh chóng và rút ngắn thời gian xét duyệt hồ sơ.
(**) THÔNG BÁO QUAN TRỌNG: Vì số lượng hồ sơ xin thị thực diện Du Lịch hiện nay gia tăng đáng kể, thời gian xét duyệt đối với diện thị thực này có thể kéo dàiđến 4 tuần lễ.
Để có thêm chi tiết về các loại phí dịch vụ và chiếu khán, xin vui lòng bấm chuột vào đây.
|